• Tên ngành/nghề: TIẾNG TRUNG QUỐC
  • Mã ngành/nghề: 5220209
  • Trình độ đào tạo: Trung cấp
  • Thời gian Khóa học: 2 năm (Học bổ trợ văn hóa 0,5 năm)
  • Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THCS trở lên
  • Mục tiêu đào tạo: Đào tạo nguồn nhân lực có kiến thức, đạo đức, tác phong chuyên nghiệp, có năng lực tiếng Trung Quốc đạt chuẩn quốc tế và sử dụng tiếng Trung Quốc tốt tại các doanh nghiệp, đáp ứng nhu cầu xã hội, tích hợp các kỹ năng ngôn ngữ như nghe, nói, đọc viết theo định hướng tiếng Trung Quốc tổng hợp dựa trên chương trình đào tạo ở trình độ năng lực tiếng Trung Quốc tương đương bậc 4/6 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam và có khả năng học liên thông lên bậc đại học.

Sau khi tốt nghiệp ngành tiếng Trung Quốc, người học có thể làm việc trong nhiều lĩnh vực chuyên môn có sử dụng tiếng Trung Quốc như Giáo dục, Quản trị bán hàng, Dịch vụ khách hàng, Hành chính, Nhân sự, Tiếp thị, Quảng cáo, Đối ngoại, cụ thể ở các vị trí sau:
– Văn phòng
– Thư ký
– Tiếp thị
– Kinh doanh/Giao dịch viên
– Chăm sóc khách hàng
– Hành chính
– Nhân sự
– Trợ lý giám đốc

* Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 1765 giờ

* Số lượng tín chỉ: 67

* Số lượng môn học, mô đun: 27

* Khối lượng các môn học chung: 255 giờ

* Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1510 giờ

– Lý thuyết: 612 giờ;

– Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1075 giờ

– Kiểm tra: 78 giờ

Đang cập nhật

Mã MĐ/MH Tên học phần Số tín chỉ
I Các môn học chung 11
MH 01 Tiếng Anh 3
MH 02 Tin học 2
MH 03 Giáo dục chính trị 2
MH 04 Pháp luật 1
MH 05 Giáo dục quốc phòng và An ninh 2
MH 06 Giáo dục thể chất 1
II Các môn học, mô đun chuyên môn 56
II.1 Mô đun cơ sở 17
MĐ 07 Cơ sở văn hoá Việt Nam 2
MĐ 08 Tiếng Việt thực hành 2
MĐ 09 Dẫn luận ngôn ngữ 2
MĐ 10 Tiếng Trung cơ sở 1 6
MĐ 11 Tiếng Trung cơ sở 2 5
II.2 Mô đun chuyên môn 37
MĐ 12 Nghe 1 3
MĐ 13 Nói 1 3
MĐ 14 Đọc 1 2
MĐ 15 Viết 1 2
MĐ 16 Nghe 2 3
MĐ 17 Nói 2 3
MĐ 18 Đọc 2 2
MĐ 19 Viết 2 2
MĐ 20 Thực tập tốt nghiệp 1 4
MĐ 21 Nghe 3 3
MĐ 22 Nói 3 3
MĐ 23 Đọc 3 2
MĐ 24 Viết 3 2
MĐ 25 Biên dịch 3
II.3 Mô đun tự chọn (2/4) 2
MĐTC 1 Tiếng Trung Quốc Nhà hàng, khách sạn 2
MĐTC 2 Tiếng Trung Quốc Du lịch 2
MĐTC 3 Tiếng Hàn Quốc cơ bản 2
MĐTC 4 Văn hóa Trung Quốc 2
Tổng cộng 67

 

Floating Button