- Tên ngành/nghề: TIẾNG HÀN QUỐC
- Mã ngành/nghề: 5220211
- Trình độ đào tạo: Trung cấp
- Thời gian Khóa học: 2 năm (Học bổ trợ văn hóa 0,5 năm)
- Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THCS trở lên
- Mục tiêu đào tạo:
Đào tạo hệ trung cấp ngành tiếng Hàn Quốc có đủ kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp để có thể làm việc có hiệu quả trong các lĩnh vực chuyên môn về tiếng Hàn Quốc, đáp ứng được yêu cầu của xã hội và của nền kinh tế trong quá trình hội nhập.
Tiếng Hàn
Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:
– Trợ lý tiếng Hàn Quốc;
– Hành chính văn thư sử dụng tiếng Hàn Quốc;
– Biên phiên dịch tiếng Hàn Quốc.
* Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 1740 giờ
* Số lượng tín chỉ: 69
* Số lượng môn học, mô đun: 24
* Khối lượng các môn học chung: 255 giờ
* Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1485 giờ
– Lý thuyết: 648 giờ;
– Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1017 giờ
– Kiểm tra: 75 giờ
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
VÀ HỌC PHÍ NGHỀ TRUNG CẤP TIẾNG HÀN QUỐC (THCS)
| STT | KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO | SỐ TÍN CHỈ | HỌC PHÍ (dự kiến) |
| I | Học kỳ I | 16 | Miễn học phí |
| 1 | Tin học (*) | 2 | |
| 2 | Tiếng Việt thực hành | 2 | |
| 3 | Tiếng Hàn cơ sở 1 | 6 | |
| 4 | Tiếng Hàn cơ sở 2 | 6 | |
| II | Học kỳ II | 17 | Miễn học phí |
| 5 | Cơ sở văn hoá Việt Nam | 2 | |
| 6 | Nghe 1 (Tiếng Hàn Quốc) | 3 | |
| 7 | Nói 1 (Tiếng Hàn Quốc) | 3 | |
| 8 | Đọc 1 (Tiếng Hàn Quốc) | 3 | |
| 9 | Viết 1 (Tiếng Hàn Quốc) | 3 | |
| 10 | Giáo dục quốc phòng và an ninh (*) | 2 | |
| 11 | Giáo dục thể chất (*) | 1 | |
| III | Học kỳ III | 18 | Miễn học phí |
| 12 | Nghe 2 (Tiếng Hàn Quốc) | 3 | |
| 13 | Nói 2 (Tiếng Hàn Quốc) | 3 | |
| 14 | Đọc 2 (Tiếng Hàn Quốc) | 3 | |
| 15 | Viết 2 (Tiếng Hàn Quốc) | 3 | |
| 16 | Dẫn luận ngôn ngữ | 2 | |
| 17 | Văn hóa Hàn Quốc | 3 | |
| 18 | Pháp luật (*) | 1 | |
| IV | Học kỳ IV | 18 | Miễn học phí |
| 19 | Tiếng Anh (*) | 3 | |
| 20 | Lý thuyết biên – phiên dịch | 3 | |
| 21 | Phiên dịch tiếng Hàn | 2 | |
| 22 | Biên dịch tiếng Hàn | 3 | |
| 23 | Giáo dục chính trị (*) | 2 | |
| 24 | Thực tập tốt nghiệp | 5 | |
| Tổng | 69 | ||
|
Mã MH, MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
|
|
I |
Các môn học chung |
11 |
|
|
MH 01 |
Tiếng Anh |
3 |
|
|
MH 02 |
Tin học |
2 |
|
|
MH 03 |
Giáo dục chính trị |
2 |
|
|
MH 04 |
Pháp luật |
1 |
|
|
MĐ 05 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh |
2 |
|
|
MH 06 |
Giáo dục thể chất |
1 |
|
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
58 |
|
|
II.1 |
Mô đun cơ sở |
18 |
|
|
MĐ 07 |
Cơ sở văn hoá Việt Nam |
2 |
|
|
MH 08 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
|
|
MH 09 |
Dẫn luận ngôn ngữ |
2 |
|
|
MH 10 |
Tiếng Hàn cơ sở 1 |
6 |
|
|
MH 11 |
Tiếng Hàn cơ sở 2 |
6 |
|
|
II.2 |
Mô đun chuyên môn |
37 |
|
|
MĐ 12 |
Nghe 1 |
3 |
|
|
MĐ 13 |
Nói 1 |
3 |
|
|
MH 14 |
Đọc 1 |
3 |
|
|
MH 15 |
Viết 1 |
3 |
|
|
MĐ 16 |
Nghe 2 |
3 |
|
|
MĐ 17 |
Nói 2 |
3 |
|
|
MĐ 18 |
Đọc 2 |
3 |
|
|
MĐ 19 |
Viết 2 |
3 |
|
|
MH 20 |
Lý thuyết biên – phiên dịch |
3 |
|
|
MĐ 21 |
Thực tập tốt nghiệp |
4 |
|
|
MĐ 22 |
Phiên dịch tiếng Hàn |
3 |
|
|
MH 23 |
Biên dịch tiếng Hàn |
3 |
|
|
II.3 |
Mô đun tự chọn (1/5) |
3 |
|
|
MĐ 24 |
Văn hóa Hàn Quốc |
3 |
|
|
MĐ 25 |
Tiếng Hàn Du lịch |
3 |
|
|
MĐ 26 |
Tiếng Hàn Hành chính – Văn Phòng |
3 |
|
|
MĐ 27 |
Tiếng Trung cơ bản |
3 |
|
|
MĐ 28 |
Ứng dụng AI |
3 |
|
|
Tổng |
69 |
||
EN