• Tên ngành/nghề: TIẾNG HÀN QUỐC
  • Mã ngành/nghề: 6220211
  • Trình độ đào tạo: Cao đẳng
  • Thời gian Khóa học: 2,5 năm
  • Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên.
  • Mục tiêu đào tạo:

Chương trình đào tạo hệ Cao đẳng ngành Tiếng Hàn Quốc đặt mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực thành thạo các kĩ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết gắn với các lĩnh vực chuyên môn nghề nghiệp như trợ lý, hành chính văn thư, biên dịch đáp ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình độ quốc gia Việt Nam

Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:
– Trợ lý Tiếng Hàn Quốc;
– Hành chính văn thư sử dụng Tiếng Hàn Quốc;
– Biên phiên dịch Tiếng Hàn Quốc.

* Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 2505 giờ

* Số lượng tín chỉ: 98

* Số lượng môn học, mô đun: 31

* Khối lượng các môn học chung: 435 giờ

* Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2070 giờ

– Lý thuyết: 890 giờ;

– Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1505 giờ

– Kiểm tra: 110

Đang cập nhật

Mã MĐ/MH Tên học phần Số tín chỉ  
 
 
I Các môn học chung 19  
MH 01 Tiếng Anh 4  
MH 02 Tin học 3  
MH 03 Giáo dục chính trị 5  
MH 04 Pháp luật 2  
MH 05 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3  
MH 06 Giáo dục thể chất 2  
II Các môn học, mô đun chuyên môn 79  
II.1 Các môn học, mô đun cơ sở 18  
MĐ 07 Cơ sở văn hoá Việt Nam 2  
MĐ 08 Tiếng Việt thực hành 2  
MĐ 09 Dẫn luận ngôn ngữ 2  
MĐ 10 Tiếng Hàn cơ sở 1 6  
MĐ 11 Tiếng Hàn cơ sở 2 6  
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn 55  
MĐ 12 Nghe 1 3  
MĐ 13 Nói 1 3  
MĐ 14 Đọc 1 3  
MĐ 15 Viết 1 3  
MĐ 16 Nghe 2 3  
MĐ 17 Nói 2 3  
MĐ 18 Đọc 2 3  
MĐ 19 Viết 2 3  
MĐ 20 Nghe 3 3  
MĐ 21 Nói 3 3  
MĐ 22 Đọc 3 3  
MĐ 23 Viết 3 3  
MĐ 24 Lý thuyết biên – phiên dịch 3  
MĐ 25 Kinh tế Hàn Quốc 3  
MĐ 26 Thực tập tốt nghiệp 4  
MĐ 27 Khóa luận tốt nghiệp 4  
MĐ 28 Phiên dịch tiếng Hàn 2  
MĐ 29 Biên dịch tiếng Hàn 3  
II.3 Môn học, mô đun tự chọn (2/5) 6  
MĐTC 1 Văn hóa Hàn Quốc 3  
MĐTC 2 Tiếng Hàn Du lịch 3  
MĐTC 3 Tiếng Hàn Hành chính – Văn Phòng 3  
MĐTC 4 Tiếng Trung cơ bản 3  
MĐTC 5 Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) 3  
  98  
Floating Button